MÁY CẮT ĐỘT LIÊN HỢP IW-45K / IW-60K / IW-85KD / IW-120KD

in stock
MÁY CẮT ĐỘT LIÊN HỢP IW-45K / IW-60K / IW-85KD / IW-120KD
Model: IW SERIES
Nhà sản xuất : SUNRISE
Đặc điểm
Khả năng đột:
– Lực đột: 45 tấn
– Khả năng đột (Đường kính x Chiều dày): Ø22x15mm, Ø40x8mm
– Chiều sâu họng đột:165mm
– Hành trình đột max: 30mm
– Chu kỳ đột: 37 lần/phút
– Chiều cao làm việc đến khuôn: 1050mm
Tag:
Category:

Description

TIỆN ÍCH VÀ ỨNG DỤNG

Khả năng đột:

-Lực đột: 45 tấn

-Khả năng đột (Đường kính x Chiều dày): Ø22x15mm, Ø40x8mm

– Chiều sâu họng đột:165mm

-Hành trình đột max: 30mm

-Chu kỳ đột: 37 lần/phút

-Chiều cao làm việc đến khuôn: 1050mm

Khả năng cắt góc:

-Lực cắt: 45 tấn

-Cắt ở 90 độ: 75 x 75 x 6mm

-Chiều cao làm việc: 1000mm

Khả năng cắt thẳng:

-Khả năng cắt thanh dẹt (Chiều rộng x dầy): 300x10mm

-Chiều dài dao cắt: 310mm

-Chiều cao làm việc: 800mm

Khả năng cắt thanh:

-Cắt thanh tròn: Ø30mm

-Cắt thanh vuông: 25 x 25mm

-Cắt U: 76mm*

-Cắt dầm I: 76mm*

Khả năng cắt chữ V:

-Cắt chữ nhật (RộngxDàixDày): 50,8 x 90 x 7mm

-Cắt chữ V (CạnhxCạnhxDày): 90 x 90 x 8mm*

-Chiều cao làm việc: 1050mm

Dụng cụ đặc biệt:

– Khuôn chấn V đơn: 160 x 8mm*

– Khuôn chấn V đa cạnh: 250 x 4mm*

– Khuôn chấn góc: 65 x 8mm*

– Cắt đầu ống: 63mm*

Thông số khác

– Công suất động cơ: 5HP

– Trọng lượng: 840kg

– Kích thước máy: 1050 x 760 x 1490mm

Đồng bộ thiết bị gồm:

– 01 Dao cắt dẹt

– 01 dao cắt góc/thanh tròn/thanh vuông

– 01 dao cắt rãnh chữ nhật

– 01 chầy và cối đột 20mm

– 01 hộp đựng dụng cụ bao gồm:

01 súng bơm dầu

01 mỏ lết 250mm

01 tua vít (+)

01 tua vit (-)

01 bộ cờ lê lục lăng

Chú ý:

– Dấu * là dụng cụ đặt thêm không đi kèm với máy

– Các thông số trên được áp dụng cho thép có sức bền là 45kg/mm2

Thiết bị chưa bao gồm dầu thủy lực

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MODEL

IW-45K

IW-60K

IW-85KD

IW-120KD

KHẢ NĂNG ĐỘT/PUNCHING

Lực đột /Punching pressure

45 tấn

60 tấn

85 tấn

120 tấn

Khả năng đột/ Punch capacity

Ø22×15

Ø22×20

Ø27×22

Ø30×27

Độ sâu họng/ throat depth

165

200

410

410

Chiều cao đột bích rãnh/ channel Flange Punch

75-180

75-180

Hành trình đột tối đa/ Max stroke length

30

40

100

75

Chu kỳ đột/phút /cycle /min

37

34

38

30

Chiều cao gia công đến khuôn/Working height up to die

1050

1050

1050

1050

GÓC CẮT/ ANGLE SHEARING

Khả năng cắt/ Shearing capacity

45 tấn

60 tấn

110 tấn

160 tấn

Chiều dài hành trình xi lanh cắt/Shearing cylinder stroke length

50

50

0                    0

Góc cắt 90 / at 90 shearing

75x75x6

100x100x8

130x130x12

152x152x15

Chiều cao gia công/ Working height

1000

1070

1040

990

CẮT THANH/ BAR SHEARING

Cắt thanh tròn/Round bar shear

Ø30

Ø40

Ø45

Ø45

Cắt thanh vuông/ Square bar shear

25×25

38×38

45×45

45×45

Cắt rãnh/ channel shear

76

102

152

180

Cắt dầm chữ I/ I-beam shear

76

102

152

180

CẮT CHỮ V/ NOTCHING

Cắt hình chữ nhật/Rectangular notcher

50.8x90x7

50.8x90x8

63.5x90x12

63.5x90x15

Cắt hình chữ V/ Vee-notcher

90x90x8

90x90x8

105x105x12

105x105x15

Cắt rãnh/ channel notching

180-200

180-200

Chiều cao gia công/ working height

1050

1050

1050

1050

CẮT TẤM/ FLAT SHEARING

Cắt tấm phẳng/ Flat bar shear

300×10

350×15

460×20

460×20

Chiều dài dao/ Blade length

310

360

410

465

Chiều cao gia công/ Working height

800

805

726

770

DỤNG CỤ ĐẶC BIỆT/SPECIAL TOOLS

Khuôn cắt rãnh chữ V rộng/ Large Vee-Notcher

145x145x10

145x145x13

Khuôn cắt rãnh chữ V đơn/ Single Vee Press Brake

160×8

160×8

250×15

250×20

Khuôn cắt rãnh chữ V đa chiều/ Multi-Vee Press Brake

250×4

250×6

500×5

700×5

Uốn góc/ Angle bending

65×8

65×8

102×8

102×13

Cắt ống/ Pipe notching

Ø63

Ø63

Ø114

Ø114

Additional information

Khả năng đột

– Lực đột: 45 tấn
– Khả năng đột (Đường kính x Chiều dày): Ø22x15mm, Ø40x8mm
– Chiều sâu họng đột:165mm
– Hành trình đột max: 30mm
– Chu kỳ đột: 37 lần/phút
– Chiều cao làm việc đến khuôn: 1050mm

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “MÁY CẮT ĐỘT LIÊN HỢP IW-45K / IW-60K / IW-85KD / IW-120KD”